nhà ở

Học thuật
Thân thiện
nhà ở

Một gia đình sống trong một ngôi nhà ở vùng nông thôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình xây dựng dùng để sinh sống: "nhà ở" chỉ một nơi trú, một công trình chức năng chính để con người sinh sống, nghỉ ngơi.
    • Nơi trú, chỗ: "nhà ở" còn mang nghĩa rộng hơn, chỉ địa điểm, không gian một cá nhân hoặc gia đình ngụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách phát triển nhà ở xã hội đang được đẩy mạnh. (Chính sách phát triển các công trình nhà ở dành cho đối tượng xã hội đang được đẩy mạnh.)
    • Điều kiện nhà ở của người dân ngày càng được cải thiện. (Điều kiện về chỗ ở, nơi trú của người dân ngày càng được cải thiện.)
    • Họ đang tìm mua một căn nhà ở mới. (Họ đang tìm mua một nơimới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà ở tái định cư": chỉ các công trình nhà ở được xây dựng để bố trí chỗmới cho người dân phải di dời do các dự án phát triển.
    • Các hộ dân được bố trí vào khu nhà ở tái định cư khang trang.
  • "nhà ở thương mại": chỉ các công trình nhà ở được xây dựng để mua bán, kinh doanh trên thị trường.
    • Thị trường nhà ở thương mại tại thành phố lớn rất sôi động.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà cửa (danh từ): thường dùng để chỉ chung về tài sản các ngôi nhà, hoặc điều kiện sinh hoạt liên quan đến chỗ ở.
    • Sau trận bão, nhà cửa của nhiều người dân bị hư hại nặng.
  • Chỗ (danh từ): từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào vị trí, địa điểm trú hơn công trình kiến trúc.
    • Anh ấy hiện vẫn chưa ổn định được chỗ ở.
Từ đồng nghĩa
  • Căn nhà: chỉ một ngôi nhà cụ thể.
  • Dinh : (từ Hán Việt, trang trọng) nơi ở, chỗ ở.
  • Gia cư: (từ Hán Việt) nhà để gia đình ngụ.
Các cụm từ liên quan
  • Mua bán nhà ở: hoạt động giao dịch, chuyển nhượng quyền sở hữu/sử dụng nhà ở.
    • Thủ tục mua bán nhà ở ngày càng được đơn giản hóa.
  • Quy hoạch nhà ở: việc lập kế hoạch, bố trí không gian phát triển các khu vực nhà ở.
    • Quy hoạch nhà ở cần gắn liền với phát triển hạ tầng.
Thành ngữ liên quan
  • "An cư lạc nghiệp": (thành ngữ Hán Việt) chỗổn định thì mới có thể vui vẻ với công việc, phát triển sự nghiệp. "An cư" ở đây hàm chứa ý nghĩa về "nhà ở" ổn định.
    • Chính sách nhà ở góp phần thực hiện mục tiêu an cư lạc nghiệp cho người dân.
nhà ở

Một gia đình sống trong một ngôi nhà ở vùng nông thôn.

  1. Nh. Nhà, ngh. 1.